Từ: dạng, dưỡng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dạng, dưỡng:

蛘 dạng, dưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạng,dưỡng

dạng, dưỡng [dạng, dưỡng]

U+86D8, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang2, yang3;
Việt bính: joeng4 joeng5;

dạng, dưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 蛘

(Danh) Một thứ sâu làm hại lúa.
§ Người Việt gọi là mễ ngưu
, người Thiệu gọi là mễ tượng , người Tô gọi là dạng tử . Nguyên là chữ .

(Danh)
Ngứa.
§ Thông dưỡng .

(Động)
Nuôi nấng.
§ Thông dưỡng .

Nghĩa của 蛘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: DƯƠNG
sâu gạo。(蛘儿)指米像一类的昆虫。有的地区叫蛘子。

Chữ gần giống với 蛘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘 Tự hình chữ 蛘

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dạng, dưỡng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạng, dưỡng Tìm thêm nội dung cho: dạng, dưỡng